0977009990 - 0944009994

Bình chọn Thành phố Thủ Đô

Theo bạn, nếu chọn lại thành phố làm Thủ đô Nước Việt Nam thì chọn thành phố nào?
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Huế
Nơi khác

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tạ Chí Quảng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh đẹp

    Haianh.gif Haianh.swf Happy_new_year3.swf Nam_hoc_moi.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 GSW_3.flv Lobachevsky.jpeg 0.Do_Re_Mi_Song_.swf 0.hinh_ct8.swf 0.A_NNND_Blog.jpg 0._Music(3)42193.gif 0.chao_co_nhac.swf Frame2075_copy.jpg 0.video5.flv 0.doquyen3.jpg Rene_descartes(1596-1650.jpg Newton.jpg 0.chuaquanam.jpg 0.bachtuong.jpg 0.caughenh.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Âm- Dương lịch

    Unit 6. Places

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Chí Quảng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:48' 02-05-2015
    Dung lượng: 115.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ENGLISH 6- UNIT 5- EXERCISE

    Điền giới từ in, on, at:
    1.1 a- We have English …on… Monday.
    b- I’m …in… class 6A.
    c- My mother has breakfast…at… six o’clock.
    d- They play games …in… the afternoon.
    e- My school is …on… LeLoi Street.
    1.2 a- He gets up …at… quarter past six.
    b- I come home …in…the evening.
    c- Do you have English …on… Tuesday?
    d- Yes, that’s right. It’s …at… half past three in room 20.
    e- Is your plane …at… 11.00 …in…the morning.
    1.3 a- I go to bed …at… half past ten.
    b- The book is …on… the bookshelf.
    c- We live …in… a big city.
    d- The meeting is …on… Saturday morning
    e- My birthday is …on… June 2nd.

    1.4 a- I listen to music late …in… the evening.
    b- The bus arrives …at… school …at… 7.15.
    c- He lives …in… a flat …on… the fifth floor.
    d- …In… summer, I play soccer …on… Sundays.
    e- Huong lives …on… LeLoi Street.

    Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:
    1.5 a- They go …to… school every morning.
    b- What’s …on… TV tonight?
    c- We have English …on… Sartuday morning.
    d- I go to school …in… the morning.
    1.6 a- I listen …to… music every night.
    b- Stand …up…, please.
    c- Sit …down…, please.
    d- Lan is …in… Grade 6.

    1.7 a- I get up …at… 6.00 every day.
    b- We live …in… a big city.
    c- I’m …in… class 7A.
    d- They have English …on… Monday.
    e- My house is …on… Le Loi Street,

    Viết thời gian 2.1 a- 6:10 ten pastsix 2.2 a- 9:50 ten to ten
    b- 6:15 a quarter to seven b- 10:55 five to eleven
    c- 6:30 half past six c- 5:15 a quarter past five
    d- 7:45 a quarter to eight d- 11:40 twenty to twelve
    e- 8:25 twenty-five past eight e- 12:05 five past twelve

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống
    2.3 a- Nam …plays… soccer every afternoon.
    b- She …goes… to school …in… the morning.
    c- I …have… classes from 7.00 to 11.15
    d- My sister …brushes… her teeth after breakfast.

    2.4 a- She …has… English and literature today.
    b- They …go… to bed …at… ten o’clock.
    c- We have history …on… Tuesday.
    d- Nam and Ba …do… their homework after school.

    2.5 a- Nam …plays… soccer every day.
    b- She …goes… to school …in… the morning,
    c- We …have… English on Monday
    d- There …are… forty students in my class.
    e- Thu …gets… up at five o’clock.

    2.6 a- She …brushes… her teeth after breakfast.
    b- My Mom …gets… up at five o’clock.
    c- I live …in… a village.
    d- My class is …on… the second floor.
    e- Which class is he …in…?

    2.7 My name’s Than. I’m twenty four …years… old. I …live… with my parents and two brothers …in… a flat in Ha Noi. My mother works in …a… hotel. My …father… is a worker for a computer company. He works very hard until late …at… night.

    Điền vào chỗ trống những từ cho sẵn
    eat, take, have, play
    3.1 a- I …take… a shower every morning.
    b- I …eat… a big lunch at school.
    c- I …play… games in the afternoon.
    d- I …have… classes from 7 to 11.15

    3.2 get, go, watch,
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Tạ Chí Quảng - Đồng Nai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.